• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT THCS HUYỆN DI LINH
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 – 2019

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018 – 2019

(Theo Thông tư Số: 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

343

89

88

84

82

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

278

76

27,3%

72

26%

66

23,7%

64

23%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

61

13

21,3%

15

24,6%

17

27,8%

16

26,3%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4

0

0%

1

25%

1

25%

2

50%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

 

II

Số học sinh chia theo học lực

343

89

88

84

82

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

32

16

50%

5

15,6%

5

15,6%

6

18,8%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

189

44

23,3%

40

21,1%

52

27,5%

53

28,1%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

116

26

22,4%

41

35,3%

26

22,4%

23

19,7%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

6

3

50%

2

33,3%

1

16,7%

0

0%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

343

89

88

84

82

 

1

Lên lớp sau thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

343

89

100%

88

100%

84

100%

82

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

32

16

50%

5

15,6%

5

15,6%

6

18,8%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

189

44

23,3%

40

21,1%

52

27,5%

53

28,1%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

6

3

50%

2

33,3%

1

16,7%

0

0%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

 

4

Chuyển trường

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

100%

0

0%

0

0%

0

0%

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

0%

1

100%

0

0%

0

0%

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

3

0

0

0

3

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

82

0

0

0

82

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

82

0

0

0

82

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

6

 

 

 

6

18,8%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

53

 

 

 

53

28,1%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

23

 

 

 

23

19,7%

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0

0%

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

121/224

34/56

34/55

25/59

28/54

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

339

89

87

83

80

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Văn bản
Video Clip
Liên kết website