• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT THCS HUYỆN DI LINH
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2019 – 2020

(Theo Thông tư số: 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

346

90

89

86

81

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

284

76

84.4%

70

78.7%

71

81.6%

67

82.7%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

54

14

15.6%

17

19.0%

13

16.0%

10

12.3%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0

0%

2

2.2%

2

2.3%

4

4.9%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

 

II

Số học sinh chia theo học lực

346

90

89

86

81

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

55

23

25.6%

19

21.3%

5

5.8%

8

9.9%

 

2

Khỏ

(tỷ lệ so với tổng số)

195

47

52.2%

50

56.1%

47

54.0%

51

63.0%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

94

19

21.1%

20

22.5%

33

38.0%

22

27.1%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1.1%

0

0%

1

1,1%

0

0%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

346

90

89

86

81

 

1

Lên lớp sau thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

344

89

98.9%

89

100%

85

98.9%

81

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

55

23

25.6%

19

21.3%

5

5.8%

8

9.9%

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

195

47

52.2%

50

56.1%

47

54.0%

51

63.0%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

5

2

2.2%

1

1.1%

2

2.3%

0

0%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

1.1%

0

0%

1

1.1%

0

0%

 

4

Chuyển trường

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

%

1

1.1%

0

0%

0

0%

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0%

0

0%

0

0%

0

0%

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0

0%

0

0%

1

1.1%

1

1.2%

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

12

0

0

2

10

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

0

0

0

1

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

81

0

0

0

81

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

81

0

0

0

81

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

 

 

 

8

9.9%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

51

 

 

 

51

63.0%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

22

 

 

 

22

27.1%

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

114/232 

28/62

33/56

30/56

23/58

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 339

 87

 88

84

80 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Văn bản
Video Clip
Liên kết website