• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT THCS HUYỆN DI LINH
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, NĂM HỌC 2020 – 2021

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 – 2021

(Theo Thông tư số: 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo)

 

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

345

90

87

86

82

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

76

71

59

48

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

13

16

2

32

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

5

2

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

0

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

345

90

87

86

82

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

36

17

11

3

5

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

181

54

51

38

38

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

124

18

25

44

37

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0

0

1

2

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

345

90

87

86

82

 

 

1

Lên lớp sau thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

344

90

87

85

82

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

36

10.4%

17

18.9%

11

12.6%

3

3.5%

5

6.1%

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

181

52.5%

54

60.0%

51

58.6%

38

44.2%

38

46.3%

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

10

2.8%

0

0%

1

1.1%

9

1%

0

0%

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.2%

0

0%

0

0%

1

1.1%

0

0%

 

 

4

Chuyển trường

(tỷ lệ so với tổng số)

     

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

    

 

 

1

Cấp huyện

8

    

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

3

    

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

82

   

82

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

     

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

    

5

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

    

38

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

    

39

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

112/132

29/61

27/60

29/56

27/55

 

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

341

89

87

84

81

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Văn bản
Video Clip
Liên kết website