• :
  • :
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT THCS HUYỆN DI LINH
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2019

(Theo Thông tư số: 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo)

TT

Chỉ tiêu

Số liêu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

Quyết toán thu

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

Thu lệ phí

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

B

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

 

 

1

Loại 622, khoản 073

 

 

I

Mục

Tiểu mục

I. Kinh phớ tự chủ (Mó ngành 073, Nguồn 13)

6.121.000.000

6.121.000.000

 

6000

 

Tiền lương

 

 

 

 

6001

Lương theo ngạch, bậc

2.030.025.505

2.030.025.505

 

6100

 

Phụ cấp lương

 

 

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

50.874.002

50.874.002

 

 

6102

Phụ cấp khu vực

167.217.000

167.217.000

 

 

6105

Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

90.310.367

90.310.367

 

 

6107

Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

3.336.000

3.336.000

 

 

6112

Phụ cấp ưu đói nghề

1.370.178.600

1.37.178.600

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc

159.831.000

159.831.000

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề

331.584.296

331.584.296

 

 

6149

Phụ cấp khác

15.901.800

15.901.800

 

 

6199

Các khoản hỗ trợ khác

47490.000

47.490.000

 

6200

 

Tiền thưởng

 

 

 

 

6201

Thưởng thường xuyên

13.410.000

13.410.000

 

6250

 

Phúc lợi tập thể

 

 

 

 

6253

Tiền tàu xe nghỉ phép năm

19.110.000

19.110.000

 

 

6299

Chi khác

4.400.000

4.400.000

 

6300

 

Các khoản đóng góp

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xó hội

422.016.639

422.016.639

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

72.345.712

72.345.712

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

22.747.199

22.747.199

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

48.236.310

48.236.310

 

6400

 

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

 

 

 

 

6404

Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ

91.231.562

91.231.562

 

6500

 

Thanh toán dịch vụ công cộng

 

 

 

 

6503

Tiền nhiên liệu

2.953.890

2.953.890

 

6550

 

Vật tư văn phũng

 

 

 

 

6551

Văn phũng phẩm

30.357.000

30.357.000

 

 

552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phũng

85.160.000

85.160.000

 

 

6553

Khoán văn phũng phẩm

5.480.000

5.480.000

 

 

6599

Vật tư văn phũng khỏc

63.053.000

63.053.000

 

6600

 

Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

 

 

 

 

6601

Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại);
thuê bao đường đin thoại; fax

3.096.974

3.096.974

 

 

6603

Cước phí bưu chính

334.170

334.170

 

 

6605

Thuờ bao kờnh vệ tinh; thuờ bao cỏp truyền hỡnh;
cước phí Internet; thuê đường truyền mạng

1.183.000

1.183.000

 

 

6618

Khoán điện thoại

7.800.000

7.800.000

 

6700

 

Công tác phí

 

 

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tàu, xe

14.430.000

14.430.000

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

17.920.000

17.920.000

 

 

6703

Tiền thuờ phũng ngủ

16.600.000

16.600.000

 

 

6704

Khoán công tác phí

15.900.00

5.900.000

 

6750

 

Chi phí thuê mướn

 

 

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

537.195.844

537.195.844

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

6.300.000

6.300.000

 

6900

 

Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ cụng tỏc
chuyờn mụn và cỏc cụng trỡnh cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

6901

Ô tô dùng chung

3.740.000

3.740.000

 

 

6907

Nhà cửa

17.971.000

17.971.000

 

 

6912

Các thiết bị công nghệ thông tin

20.600.000

20.600.000

 

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

26.858.000

26.858.000

 

 

6949

Cỏc tài sản và cụng trỡnh hạ tầng cơ sở khác

95.493.330

95.493.330

 

6950

 

Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

 

 

 

 

6999

Tài sản và thiết bị khác

32.250.000

32.250.000

 

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

 

 

 

 

7001

Chi mua hàng hóa, vật tư

11.149.000

11.149.00

 

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

8.760.000

8.760.000

 

 

7049

Chi khác

80.321.000

80.321.000

 

7750

 

Chi khác

 

 

 

 

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

5.800.800

5.800.800

 

 

7761

Chi tiếp khách

29.153.000

29.153.000

 

 

7799

Chi các khoản khác

9.365.000

9.365.000

 

7850

 

Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở
và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

 

 

7854

Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phũng,
thụng tin tuyờn truyền, liờn lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác
và phụ cấp cấp ủy

11.529.000

11.529.000

 

9300

 

Chi xây dựng

 

 

 

 

9301

Chi xõy dựng cỏc cụng trỡnh, hạng mục cụng trỡnh

 

 

 

Mục

Tiểu mục

II. Kinh phớ tự chủ (Mó ngành 073, Nguồn 14)

19.622.345

179.622.345

 

 

6001

Lương theo ngạch, bậc

73.710.000

73.710.000

 

 

6101

Phụ cấp chức vụ

1.830.000

1.830.000

 

 

6102

Phụ cấp khu vực

6.000.000

6.000.000

 

 

6107

Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

120.000

120.000

 

 

6112

Phụ cấp ưu đói nghề

49.061.700

49.061.700

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc

5.610.000

5.610.000

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề

11.881.800

11.881.800

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

10.915.490

10.915.490

 

 

301

Bảo hiểm xó hội

15.298.817

15.298.817

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

1.746.940

1.746.940

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

2.622.651

2.622.651

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

824.947

824.947

 

Mục

Tiểu mục

III. Kinh phớ khụng tự chủ (Mó ngành 073, Nguồn 12)

9.797.113116

9.797.113.116

 

 

6152

Học sinh dân tộc nội trú

4.595.928.000

4.595.928.000

 

 

6501

Tiền điện

106.314.700

106.314.700

 

 

6502

Tiền nước

13.735.168

13.735.168

 

 

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

11.110.000

11.110.000

 

 

6254

Tiền y tế trong các cơ quan, đơn vị

10.517.000

10.517.000

 

 

6504

Tiền vệ sinh, môi trường

2.400.000

2.400.000

 

 

6912

Các thiết bị công nghệ thông tin

75.205.000

75.205.000

 

 

6921

Đường điện, cấp thoát nước

65.998.500

65.998.500

 

 

7001

Chi mua hàng hóa, vật tư

34205.000

34.205.000

 

 

6949

Cỏc tài sản và cụng trỡnh hạ tầng cơ sở khác

1.265.875.748

1.265.875.748

 

 

6608

Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo,
tạp chí thư viện

42.550.500

42.550.500

 

 

7049

Chi khác

933.982.500

933.982.500

 

 

6605

Thuê bao kờnh vệ tinh; thuờ bao cỏp truyền hỡnh;
cước phí Internet; thuê đường truyền mạng

10.044.000

10.044.000

 

 

6599

Vật tư văn phũng khỏc

61.665.000

61.665.000

 

 

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phũng

175.714.000

175.714.000

 

 

6201

Thưởng thường xuyên

95.200.000

95.200.000

 

 

6253

Tiền tàu xe nghỉ phép năm

20.250.000

20.250.000

 

 

6907

Nhà cửa

1.614.180.000

1.614.180.000

 

 

6999

Tài sản và thiết bị khác

487.800.000

487.800.000

 

 

6701

Tiền vé máy bay, tàu, xe

27.000.000

27.000.000

 

 

6702

Phụ cấp công tác phí

9.450.000

9.450.000

 

 

6703

Tiền thuờ phũng ngủ

16.800.000

16.800.000

 

 

6757

Thuê lao động trong nước

9.200.000

9.200.000

 

 

6657

Các khoản thuê mướn khác

4.500.000

4.500.000

 

 

7004

Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

11.685.000

11.685.000

 

 

6799

Chi phí thuê mướn khác

32.800.000

32.800.000

 

 

6956

Các thiết bị công nghệ thông tin

63.003.000

63.003.000

 

 

 

Tổng cộng

 

16.097.735.461


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Văn bản
Video Clip
Liên kết website